Gangtuo
Chính trực, Sáng tạo và Cùng có lợi
Liên hệ với chúng tôi
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

Tấm Hastelloy B-3 chất lượng cao

Thép Hastelloy B-3 nổi tiếng với khả năng chống chịu axit clohydric vượt trội ở mọi nồng độ và nhiệt độ, cũng như khả năng xử lý nhiều loại môi trường ăn mòn khác. Thành phần độc đáo này không chỉ nâng cao hiệu suất trong môi trường khử mà còn đảm bảo tuổi thọ cao và giảm chi phí bảo trì, biến nó thành một giải pháp tiết kiệm chi phí cho các doanh nghiệp.
Thép tấm có đặc điểm là dễ hàn và dễ gia công, cho phép dễ dàng tích hợp vào các hệ thống và cấu trúc hiện có. Tính linh hoạt của nó cho phép sử dụng trong nhiều ứng dụng, từ bình áp lực và bộ trao đổi nhiệt đến hệ thống đường ống và lò phản ứng. Độ bền và độ dẻo dai cao của vật liệu càng góp phần vào độ tin cậy, đảm bảo nó có thể chịu được những điều kiện khắc nghiệt trong sử dụng công nghiệp mà không ảnh hưởng đến an toàn hoặc hiệu suất.
Thép tấm Hastelloy B-3 có nhiều độ dày và kích thước khác nhau, được thiết kế riêng để đáp ứng nhu cầu cụ thể của dự án của bạn.

    đặc điểm kỹ thuật

    Tên sản phẩm Tấm Hastelloy B-3
    Tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, GB, AISI, DIN, EN
    Độ dày 0,3mm-200mm
    Chiều rộng  
    1. 40mm-600mm, 1000mm, 1219mm, 1500mm, 1800mm, 2000mm, 2500mm, 3000mm, 3500mm, v.v.
     
    Chiều dài 2000mm, 2438mm, 3000mm, 5800mm, 6000mm, 12000mm, v.v.
    Lỗi ±1%
    Chứng nhận ISO 9001, CE, API
    Xử lý bề mặt BA, 2B, Số 1, Số 4, 4K, HL, 8K, v.v.
    Công nghệ sản xuất Cán nóng, cán nguội
    Quốc gia xuất xứ Trung Quốc
    Ứng dụng chính Kỹ thuật xây dựng, công nghiệp ô tô, kỹ thuật cơ khí, công nghiệp dầu khí, hàng không vũ trụ, đóng tàu, công nghiệp điện lực, khai thác mỏ và luyện kim.
    Bưu kiện Bao bì bó, bao bì hộp gỗ, bao bì màng nhựa, bao bì pallet, lớp phủ dầu chống gỉ, bao bì màng bong bóng.
    Thời hạn thanh toán TT, LC, Tiền mặt, Paypal, DP, DA, Western Union hoặc các phương thức khác.
    Dịch vụ sau bán hàng 1. Thời gian bảo hành chất lượng 2. Chính sách đổi trả hàng 3. Hỗ trợ giao nhận hàng 4. Thu thập phản hồi của khách hàng

    Trưng bày sản phẩm

    • mô tả sản phẩm01
    • mô tả sản phẩm02
    • mô tả sản phẩm03

    Thành phần hóa học

    C Al P S Của TRONG Cr Mn Fe Đồng TRONG Với Zr Lưu ý Đối mặt TRONG Không phải MO
    0,01 tối đa Tối đa 0,5 Tối đa 0,10 0,03 tối đa 0,01 tối đa 0,2 tối đa 0,2 tối đa 1.0 - 3.0 3.0 tối đa 1.0 - 3.0 3.0 tối đa 65 phút 0,2 tối đa Tối đa 0,1 0,2 tối đa 27,0 - 32,0 0,2 tối đa 3.0 tối đa 94,0 - 98,0

    Tính chất cơ học

    Độ bền kéo (ksi) Độ bền kéo 0,2% (ksi) Độ giãn (%) tính bằng 2 inch

    110

    51

    40

    Hiệu suất thể chất

      Đơn vị Nhiệt độ (°C)

    Tỉ trọng

    9,22 g/cm³

    Phòng

    Nhiệt dung riêng

    0,089 Kcal/kg.C

    Phòng

    Phạm vi nóng chảy

    1370-1418°C

    -

    Mô đun đàn hồi

    216 KN/mm²

    Phòng

    Điện trở suất

    137 µΩ.cm

    Phòng

    Hệ số giãn nở

    10,6 µm/m °C

    25 - 100°

    Độ dẫn nhiệt

    11,2 w/m-° K

    Phòng

    Leave Your Message