01
Thép thanh B500A/B500B/B500C: Vật liệu cường độ cao
đặc điểm kỹ thuật
Kiểu | B500A | B500B | B500C |
Khu vực | Mịn, sần sùi, có gân | Vết lõm, Sườn | Có gân |
Phiếu giao hàng | Cuộn thép, thanh thép, lưới thép hàn điểm, dầm lưới | Thép cuộn, thanh, lưới thép hàn điểm | |
Đường tâm danh nghĩa mm | 4-16 | 6-50 | 6-50 |
Lưu lượng tối thiểu/Giới hạn hiệu suất Re (Mpa) | 500 | 500 | 500 |
Tỷ lệ Rm/Re tối thiểu | 1.05a | 1,05 | 1,15 xu; |
Độ giãn tối thiểu và tối đa (%) | 3.0a,b | 5.0b | 7.5B, c |
Cường độ mỏi tối thiểu 2σad (Mpa) | 100 | d≤ 28mm:175 | d≤ 28mm:175 |
Dung sai đường tâm danh nghĩa % | /-4.5 | /-4.5 | /-4.5 |
Thành phần hóa học % | C | C | C |
Trưng bày sản phẩm






