Tấm thép không gỉ chất lượng cao 316
đặc điểm kỹ thuật
| Tên sản phẩm | Tấm thép không gỉ 316 |
| Tiêu chuẩn | ASTM, JIS, DIN, GB, AISI, DIN, EN |
| Độ dày | 0,3mm-200mm |
| Chiều rộng | 40mm-600mm, 1000mm, 1219mm, 1500mm, 1800mm, 2000mm, 2500mm, 3000mm, 3500mm, v.v. |
| Chiều dài | 2000mm, 2438mm, 3000mm, 5800mm, 6000mm, 12000mm, v.v. |
| Lỗi | ±1% |
| Chứng nhận | ISO 9001,CÁI NÀY,API |
| Xử lý bề mặt | BA, 2B, Số 1, Số 4, 4K, HL, 8K, v.v. |
| Quốc gia xuất xứ | Trung Quốc |
| Ứng dụng chính | 1. Ngành công nghiệp hóa chất: Nhờ khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, thép không gỉ 316 thường được sử dụng trong thiết bị xử lý hóa chất, bồn chứa, đường ống và van, v.v. |
| 2. Ứng dụng trong môi trường biển: Trong môi trường biển, thép không gỉ 316 có khả năng chống ăn mòn do nước mặn và thường được sử dụng trong tàu thuyền, giàn khoan ngoài khơi và thiết bị dưới nước. | |
| 3. Ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm: Thép không gỉ 316 đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh và được sử dụng rộng rãi trong thiết bị chế biến thực phẩm, thiết bị dược phẩm và thiết bị y tế. | |
| 4. Xây dựng và trang trí: Trong ngành xây dựng, thép không gỉ 316 được sử dụng để trang trí tường ngoài, lan can, cửa ra vào và cửa sổ, v.v. nhờ khả năng chống chịu thời tiết và tính thẩm mỹ cao. | |
| 5. Ngành ô tô và hàng không vũ trụ: Được sử dụng trong sản xuất các bộ phận ô tô và thiết bị hàng không vũ trụ nhờ độ bền và khả năng chống ăn mòn. | |
| 6. Ngành công nghiệp điện: Thiết bị và đường ống được sử dụng trong các nhà máy điện, đặc biệt là trong môi trường nhiệt độ cao và ăn mòn. | |
| Bưu kiện | Đóng gói theo bó、Bao bì hộp gỗ、bao bì màng nhựa、Đóng gói pallet、Lớp phủ dầu chống gỉ、Bao bì màng bong bóng |
| Thời hạn thanh toán | TT, LC, Tiền mặt, Paypal, DP, DA, Western Union hoặc các phương thức khác. |
| Dịch vụ sau bán hàng | 1. Thời gian đảm bảo chất lượng 2. Chính sách đổi trả hàng 3. Hỗ trợ giao nhận hàng hóa 4. Thu thập phản hồi của khách hàng |
Trưng bày sản phẩm
Thành phần hóa học
| C | Và | Mn | Cr | TRONG | S | P | Vì |
| ≤ 0,03 | ≤0,75 | ≤ 2,0 | 16.0~18.0 | 10.0~14.0 | ≤ 0,03 | ≤ 0,045 | 2.0~3.0 |
Tính chất cơ học
| Độ bền kéo Kb (MPa) | Giới hạn chảy σ0.2 (MPa) | Độ giãn dài D5 (%) | Độ cứng |
| ≥480 | ≥177 | ≥40 | ≤ 187HB; ≤ 90HRB; ≤ 200HV |
Hiệu suất thể chất
| Mật độ (g/cm³) | Mô đun đàn hồi (Gpa) | Hệ số giãn nở nhiệt (10-6/°C) | Hệ số dẫn nhiệt (W/m*K) | Điện trở suất (ΜΩ.cm) |
| 7,99 | 193 | 16.0 | 16.2 | 74 |
Lựa chọn bề mặt






