Tấm thép không gỉ chất lượng cao 301
đặc điểm kỹ thuật
| Tên sản phẩm | Tấm thép không gỉ 301 |
| Tiêu chuẩn | ASTM, JIS, DIN, GB, AISI, DIN, EN |
| Độ dày | 0,3mm-200mm |
| Chiều rộng | 40mm-600mm, 1000mm, 1219mm, 1500mm, 1800mm, 2000mm, 2500mm, 3000mm, 3500mm, v.v. |
| Chiều dài | 2000mm, 2438mm, 3000mm, 5800mm, 6000mm, 12000mm, v.v. |
| Lỗi | ±1% |
| Chứng nhận | ISO 9001,CÁI NÀY,API |
| Xử lý bề mặt | BA, 2B, Số 1, Số 4, 4K, HL, 8K, v.v. |
| Quốc gia xuất xứ | Trung Quốc |
| Ứng dụng chính | 1. Trang trí kiến trúc: Nhờ vẻ ngoài trang nhã và khả năng chống ăn mòn tốt, tấm thép không gỉ 301 thường được sử dụng trong các bộ phận trang trí như mặt tiền tòa nhà, lan can, cửa ra vào và cửa sổ. |
| 2. Ngành công nghiệp ô tô: Trong sản xuất ô tô, tấm thép không gỉ 301 được sử dụng để chế tạo các bộ phận thân xe, hệ thống ống xả, v.v. nhờ độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt. | |
| 3. Ngành công nghiệp thiết bị gia dụng: dùng để sản xuất vỏ ngoài và các bộ phận cấu trúc bên trong của tủ lạnh, máy giặt, lò vi sóng và các thiết bị gia dụng khác. | |
| 4. Chế biến thực phẩm: Nhờ đặc tính vệ sinh tốt, thép không gỉ 301 thường được sử dụng trong thiết bị chế biến thực phẩm và các vật chứa bảo quản. | |
| 5. Thiết bị y tế: Trong các thiết bị và dụng cụ y tế, tấm thép không gỉ 301 được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn và dễ vệ sinh. | |
| 6. Hàng không vũ trụ: Trong lĩnh vực hàng không vũ trụ, tấm thép không gỉ 301 được sử dụng để chế tạo một số bộ phận và linh kiện kết cấu nhờ trọng lượng nhẹ và độ bền cao. | |
| 7. Chế tạo cơ khí: Được sử dụng để chế tạo các bộ phận cơ khí khác nhau, đặc biệt là trong môi trường đòi hỏi khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn. | |
| Bưu kiện | Đóng gói theo bó、Bao bì hộp gỗ、bao bì màng nhựa、Đóng gói pallet、Lớp phủ dầu chống gỉ、Bao bì màng bong bóng |
| Thời hạn thanh toán | TT, LC, Tiền mặt, Paypal, DP, DA, Western Union hoặc các phương thức khác. |
| Dịch vụ sau bán hàng | 1. Thời gian đảm bảo chất lượng 2. Chính sách đổi trả hàng 3. Hỗ trợ giao nhận hàng hóa 4. Thu thập phản hồi của khách hàng |
Trưng bày sản phẩm
Thành phần hóa học
| C | Và | Mn | Cr | TRONG | S | P |
| ≤ 0,15 | ≤1.0 | ≤ 2,0 | 16.0~18.0 | 6.0~8.0 | ≤ 0,03 | ≤ 0,045 |
Tính chất cơ học
| Độ bền kéo Kb (MPa) | Giới hạn chảy σ0.2 (MPa) | Độ giãn D5 (%) | Độ cứng |
| ≥520 | ≥205 | ≥40 | ≤ 187HB ;≤ 90HRB;≤ 200HV |
Hiệu suất thể chất
| Mật độ (g/cm³) | Mô đun đàn hồi (Gpa) | Hệ số giãn nở nhiệt (10-6/°C) | Hệ số dẫn nhiệt (W/m*K) | Điện trở suất (μohm.in) |
| 7,88 | 193 | 16,9 | 16.2 | 27,4 |
Lựa chọn bề mặt






